Bản dịch của từ 绛霄楼 trong tiếng Việt
绛霄楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛霄楼 (Danh từ)
【jiàng xiāo lóu】
01
Tên một tòa lầu cổ, nổi tiếng trong cung điện thời Tống, thuộc khu ‘艮岳’ ở kinh đô Biện Lương.
2.古楼台名。宋徽宗在汴梁所造“艮岳”中之楼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một tòa lâu đài cổ, do các vua chúa thời Xuân Thu như Tấn Bình công hoặc Tấn Linh công xây dựng trên đài cao ở kinh đô Cương.
1.古楼台名。指春秋晋平公(一说为晋灵公)建于国都绛之高台。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛霄楼
jiàng
绛
xiāo
霄
lóu
楼
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
霄上
霄元
霄光
霄光可学
霄冥
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
