Bản dịch của từ 络合物 trong tiếng Việt
络合物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
Lào | ㄌㄠˋ | l | ao | thanh huyền |
络合物 (Danh từ)
【luò hé wù】
01
Hợp chất phối trí (còn gọi là hợp chất phối vị): hợp chất chứa ion hoặc phân tử kết hợp với ion trung tâm bằng liên kết phối (ví dụ: [Cu(NH3)4]SO4). Thường dùng trong hóa phân tích, sản xuất và dược.
又称“配位化合物”。通常指含有络离子的化合物。也包括由络合分子所组成的化合物。络离子由中心离子同一定数量的配位体(分子或负离子)通过配位键结合而成。如硫酸铜氨〔cu(nh_3)_4〕so_4等。广泛应用于生产、科研和医药等方面。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 络合物
luò
络
hé
合
wù
物
Các từ liên quan
络丝
络丝娘
络丝虫
络头
络子
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
物业
物主
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 絡, 𦃅, 𦃆
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉓
駱
烙
峈
䈷
㱻
笿
䎅
擽
泺
犖
㓢
絡
澇
憦
涝
躼
橯
嫪
潦
嘮
烙
𠄇
䜎
缋
缈
终
缕
缅
继
缲
绮
绵
组
绀
绎
垐
浍
陧
㟄
厚
要
䢖
砓
信
闽
恉
䒼
网络
联络
脉络
活络
络绎
经络
热络
笼络
连络
熟络
络子
