Bản dịch của từ 络绎不绝 trong tiếng Việt

络绎不绝

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

Lào

ㄌㄠˋlaothanh huyền

络绎不绝 (Thành ngữ)

luò yì bù jué
01

Nườm nượp; không ngừng; như mắc cửi; liên tục không ngớt; đông như trẩy hội

形容接连不断。多指路上行人、车马或河道上船只。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 络绎不绝

luò

jué

Các từ liên quan

络丝
络丝娘
络丝虫
络合物
络头
绎味
绎如
绎思
绎祭
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
绝不轻饶
绝世
绝世佳人
络
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
絡, 𦃅, 𦃆
Hình thái radical:
⿰,纟,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép