Bản dịch của từ 络脉 trong tiếng Việt
络脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
Lào | ㄌㄠˋ | l | ao | thanh huyền |
络脉 (Danh từ)
【luò mài】
01
Mạng lưới mạch (trong y học cổ truyền) — các nhánh lớn, nhỏ phân ra từ kinh mạch trên cơ thể
1.中医指人体由经脉分出的大小分支。
Ví dụ
02
Bối cảnh, đầu mối hoặc trật tự; bên trong và bên ngoài và cơ cấu tổ chức của sự vật (cách sử dụng ẩn dụ)
2.脉络,比喻头绪或条理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 络脉
luò
络
mài
脉
Các từ liên quan
络丝
络丝娘
络丝虫
络合物
络头
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 絡, 𦃅, 𦃆
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉓
駱
烙
峈
䈷
㱻
笿
䎅
擽
泺
犖
㓢
絡
澇
憦
涝
躼
橯
嫪
潦
嘮
烙
𠄇
䜎
缋
缈
终
缕
缅
继
缲
绮
绵
组
绀
绎
垐
浍
陧
㟄
厚
要
䢖
砓
信
闽
恉
䒼
网络
联络
脉络
活络
络绎
经络
热络
笼络
连络
熟络
络子
