Bản dịch của từ 绝尘 trong tiếng Việt

绝尘

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

绝尘 (Cụm từ)

jué chén
01

Chặn đứng, cắt đứt đường giao thông hoặc truyền thông; cũng có nghĩa bóng là tách xa, vượt bỏ (để lại sau lưng)

断绝交通。。宋书.卷一○○.自序:「间者獯猃扈横,掠剥边鄙,邮贩绝尘,垧介靡达。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

形容奔得很快把尘土都甩在后面引申为远远超过抛离别人或纷扰)。(可记作」+「」=甩掉尘土领先脱离)」

形容奔走迅速。。庄子.田子方:「夫子奔逸绝尘,而回瞠若乎后矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Siêu thoát khỏi bụi trần; rời xa đời tục, thanh thoát như vượt lên thế sự (Hán-Việt: tuyệt trần)

超脱尘世。。文选.范晔.逸民传论:「盖录其绝尘不及,同夫作者,列之此篇。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thoát khỏi bụi trần; thanh cao, trong sáng như băng (ẩn nghĩa: không bị ô nhiễm, tinh khiết, khác biệt với thế gian)

没有灰尘。。明.高濂.玉簪记.第十六出:「柏子座中焚,梅花帐绝尘,果然是冰清玉润。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绝尘

jué

chén

绝
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
絕, 絶, 㔃, 㔢, 𠤉, 𢇍, 𢱺, 𢴭, 𨼎
Hình thái radical:
⿰,纟,色
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép