Bản dịch của từ 绝尘 trong tiếng Việt
绝尘

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
绝尘 (Cụm từ)
Chặn đứng, cắt đứt đường giao thông hoặc truyền thông; cũng có nghĩa bóng là tách xa, vượt bỏ (để lại sau lưng)
断绝交通。。宋书.卷一○○.自序:「间者獯猃扈横,掠剥边鄙,邮贩绝尘,垧介靡达。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
形容奔得很快,把尘土都甩在后面;引申为远远超过、抛离(别人或纷扰)。(可记作「绝」+「尘」=甩掉尘土 → 领先、脱离)」
形容奔走迅速。。庄子.田子方:「夫子奔逸绝尘,而回瞠若乎后矣。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Siêu thoát khỏi bụi trần; rời xa đời tục, thanh thoát như vượt lên thế sự (Hán-Việt: tuyệt trần)
超脱尘世。。文选.范晔.逸民传论:「盖录其绝尘不及,同夫作者,列之此篇。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thoát khỏi bụi trần; thanh cao, trong sáng như băng (ẩn nghĩa: không bị ô nhiễm, tinh khiết, khác biệt với thế gian)
没有灰尘。。明.高濂.玉簪记.第十六出:「柏子座中焚,梅花帐绝尘,果然是冰清玉润。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绝尘
jué
绝
chén
尘
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
- Các biến thể:
- 絕, 絶, 㔃, 㔢, 𠤉, 𢇍, 𢱺, 𢴭, 𨼎
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,色
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフフ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
