Bản dịch của từ 绝缘材料 trong tiếng Việt

绝缘材料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

绝缘材料 (Danh từ)

jué yuán cái liào
01

Vật liệu cách điện dùng để ngăn dòng điện giữa các bộ phận mang điện với nhau, như giấy cách điện, nhựa, sứ, thủy tinh.

电工器材中使带电体与其他部分隔离的材料。常用的固态材料有绝缘纸、皮、橡皮、塑料、油漆、玻璃、陶瓷、云母等。常用的液态材料有变压器油等。气态材料中以空气、氮气、六氟化硫等用得较多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绝缘材料

jué

yuán

cái

liào

Các từ liên quan

绝不轻饶
绝世
绝世佳人
缘业
缘事
缘份
材人
材伎
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
绝
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
絕, 絶, 㔃, 㔢, 𠤉, 𢇍, 𢱺, 𢴭, 𨼎
Hình thái radical:
⿰,纟,色
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép