Bản dịch của từ 绝缨 trong tiếng Việt

绝缨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

绝缨 (Danh từ)

jué yīng
01

Là ẩn dụ cho người phù phiếm, thô lỗ, phạm sai lầm khiến người khác xấu hổ (bắt nguồn từ việc ám chỉ vua Sở bẻ tua trong bữa tiệc để trừng phạt kẻ phù phiếm).

战国楚庄王与群臣宴饮,日暮酒酣,殿烛熄灭,有人扯美人衣裳,美人绝断其冠上缨索,请王点火查看。楚王反令群臣尽绝冠缨,而后点火,使扯衣者不致受辱。后二年,楚与晋战,有一将奋勇杀敌,卒胜晋国,王问其人,即是夜绝缨之人。见汉.刘向.说苑卷六.复恩。后以绝缨比喻轻薄犯错之人。。文选.曹植.求自试表:「臣闻明主使臣不废有罪,故奔北败军之将用,秦鲁以成其功;绝缨盗马之臣赦,楚赵以济其难。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绝缨

jué

yīng

绝
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
絕, 絶, 㔃, 㔢, 𠤉, 𢇍, 𢱺, 𢴭, 𨼎
Hình thái radical:
⿰,纟,色
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép