Bản dịch của từ 统一发票 trong tiếng Việt
统一发票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | t | ong | thanh hỏi |
统一发票 (Danh từ)
【tǒng yì fā piào】
01
Hóa đơn/biên lai thống nhất do chính phủ quy định dùng chung (để khai thuế, tránh trốn thuế) — tức là mẫu hóa đơn tiêu chuẩn do cơ quan thuế phát hành hoặc quản định
政府为防止漏税,规定公司行号使用同一种收据、凭证,政府亦凭此课税,称为「统一发票」。
Ví dụ
02
简称为「发票」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 统一发票
tǒng
统
yī
一
fā
发
piào
票
- Bính âm:
- 【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
- Các biến thể:
- 統, 綂
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,充
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶一フ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆹
統
㪌
桶
綂
㣚
侗
捅
筩
㛚
筒
缁
绪
绵
缬
缋
绎
终
纬
缤
纨
绁
纾
訇
庣
荇
庠
娀
㱒
虿
洴
挺
垌
诰
姷
传统
系统
统计
统一
总统
统统
统筹
统治
笼统
血统
