Bản dịch của từ 统军 trong tiếng Việt

统军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǒng

ㄊㄨㄥˇtongthanh hỏi

统军 (Danh từ)

tǒng jūn
01

Tước hiệu/quyền chức quân sự (chỉ người thống lĩnh, chỉ huy quân đội); tên quan thời xưa: người ‘thống quân’

1.官名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.唐代禁军左右龙武军﹑左右神武军﹑左右神策军各置统军一人,位次于大将军。见《新唐书.百官志四上》。又金代于河南﹑山西﹑陕西﹑益都置统军司,有统军使﹑副统军等官。见《金史.百官志三》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 统军

tǒng

jūn

Các từ liên quan

统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
统
Bính âm:
【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
Các biến thể:
統, 綂
Hình thái radical:
⿰,纟,充
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一フ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép