Bản dịch của từ 统带 trong tiếng Việt

统带

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǒng

ㄊㄨㄥˇtongthanh hỏi

统带 (Động từ)

tǒng dài
01

Thống lĩnh, quản lý và dẫn dắt (toàn bộ bộ phận hoặc lực lượng)

1.统辖带领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.清末统辖一标的军官。见《清史稿.职官志六》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 统带

tǒng

dài

Các từ liên quan

统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
带下
统
Bính âm:
【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
Các biến thể:
統, 綂
Hình thái radical:
⿰,纟,充
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一フ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép