Bản dịch của từ 统收统支 trong tiếng Việt
统收统支
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | t | ong | thanh hỏi |
统收统支 (Danh từ)
【tǒng shōu tǒng zhī】
01
Chế độ thu chi tập trung của cơ quan nhà nước — mọi khoản thu được hủy nhập chung, do cơ quan thẩm quyền phân配 và chi tiêu thống nhất
指政府机关的将各种收入统一调配应用到各种用途上的收支管理方式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 统收统支
tǒng
统
shōu
收
tǒng
统
zhī
支
- Bính âm:
- 【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
- Các biến thể:
- 統, 綂
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,充
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶一フ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆹
統
㪌
桶
綂
㣚
侗
捅
筩
㛚
筒
缁
绪
绵
缬
缋
绎
终
纬
缤
纨
绁
纾
訇
庣
荇
庠
娀
㱒
虿
洴
挺
垌
诰
姷
传统
系统
统计
统一
总统
统统
统筹
统治
笼统
血统
