Bản dịch của từ 统筹方法 trong tiếng Việt

统筹方法

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǒng

ㄊㄨㄥˇtongthanh hỏi

统筹方法 (Cụm từ)

tǒng chóu fāng fǎ
01

关于生产组织的安排和管理的一种数学方法。要求在头绪纷繁的任务或工程中,通过网络图(或箭头图)的形式找出一条关键路线来,以便控制和掌握这些任务或工程的进程,从而提高生产安排和管理的科学性。自1965年起,经华罗庚的倡导,在中国许多部门得到推广和应用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 统筹方法

tǒng

chóu

fāng

Các từ liên quan

统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
筹借
筹儿
筹兵
筹决
筹划
方丈
方丈室
法不徇情
统
Bính âm:
【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
Các biến thể:
統, 綂
Hình thái radical:
⿰,纟,充
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一フ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép