Bản dịch của từ 绣岭 trong tiếng Việt

绣岭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

绣岭 (Danh từ)

xiù lǐng
01

Tên núi (đỉnh núi) — một dãy/ghềnh trên núi Lệ ở huyện Lâm Động, tỉnh Thiểm Tây; gọi là Đông/ Tây 绣岭 vì sườn núi cao, mây như thêu phô bày.

山名。在今陕西省临潼县骊山上,有东绣岭﹑西绣岭。以山势高峻,如云霞绣错,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绣岭

xiù

lǐng

Các từ liên quan

绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
绣
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
Các biến thể:
綉, 繡
Hình thái radical:
⿰,纟,秀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép