Bản dịch của từ 绣胸 trong tiếng Việt

绣胸

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

绣胸 (Cụm từ)

xiù xiōng
01

即绣补。明清官吏的补服前胸及后背缀有金线或彩线绣的鸟兽图像,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绣胸

xiù

xiōng

Các từ liên quan

绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
绣
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
Các biến thể:
綉, 繡
Hình thái radical:
⿰,纟,秀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép