Bản dịch của từ 绣衣直指 trong tiếng Việt

绣衣直指

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

绣衣直指 (Cụm từ)

xiù yī zhí zhǐ
01

官名。汉武帝天汉年间,民间起事者众,地方官员督捕不力,因派直指使者衣绣衣,持斧仗节,兴兵镇压,刺史郡守以下督捕不力者亦皆伏诛。后因称此等特派官员为“绣衣直指”。绣衣,表示地位尊贵;直指,谓处事无私。后亦称“绣衣使者”。绣衣直指本由侍御史充任,故亦称“绣衣御史”。王莽时改称“绣衣执法”。见《汉书.百官公卿表上》,又《武帝纪》﹑《元后传》﹑《后汉书.伏湛传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绣衣直指

xiù

zhí

zhǐ

Các từ liên quan

绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
衣不兼彩
衣不兼采
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
绣
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
Các biến thể:
綉, 繡
Hình thái radical:
⿰,纟,秀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一丨ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép