Bản dịch của từ 绨衣 trong tiếng Việt
绨衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
绨衣 (Danh từ)
【tí yī】
01
Áo dày làm bằng vải sơn/缯 (vải dệt thô, chắc) — loại áo cổ xưa, màu sẫm (có說為皂衣: áo đen), thường chỉ trang phục giản朴, nghiêm chỉnh của bậc trên hoặc nhân viên triều đình xưa.
厚缯制成之衣。《史记.孝文本纪》:“上常衣绨衣,所幸慎夫人,令衣不得曳地,帏帐不得文绣,以示敦朴,为天下先。”北周庾信《三月三日华林园马射赋序》:“克己备于礼容,威风总于戎政;加以卑宫菲食,皂帐绨衣,百姓为心,四海为念。”一说皂衣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绨衣
tí
绨
yī
衣
Các từ liên quan
绨几
绨帙
绨椠
绨纨
绨绣
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 綈
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,弟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶ノフ一フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褆
磃
䈕
㖷
罤
啼
厗
㖒
䬾
蹄
謕
䛱
倜
䞶
䧅
屟
殢
剃
挮
䎮
棣
逷
籊
㬱
细
纭
绚
绀
缄
纯
绪
缓
纶
练
缙
绝
㭚
倳
祮
㑩
涒
𠉥
馁
哧
桜
㭥
𠊔
𠉫
