Bản dịch của từ 续命 trong tiếng Việt
续命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
续命 (Động từ)
【xù mìng】
01
1.(名)续命缕:比喻延长生命的细线或希望。 2.(动)续命:续上生命,比喻延长(某人或事物)的存在或活力。
1.即续命缕。
Ví dụ
02
Kéo dài tuổi thọ; làm cho sống lâu hơn (thường nói về thuốc, phương pháp hoặc hành động kéo dài mạng sống)
2.延长寿命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 续命
xù
续
mìng
命
Các từ liên quan
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 續, 続, 𦁱
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,卖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞁
槒
㜅
獝
㵰
蚼
殈
怴
㐨
溆
伵
訹
绐
纩
绪
缨
缣
䌾
缁
缟
绰
绮
缫
缯
𠁄
䜴
𠋭
䀧
痊
琇
粛
猡
掵
烸
阉
㛭
继续
持续
手续
陆续
连续
延续
后续
接续
续签
待续
