Bản dịch của từ 续命神幡 trong tiếng Việt
续命神幡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
续命神幡 (Danh từ)
【xù mìng shén fān】
01
Cờ thần kéo dài mạng sống (thường là ngũ sắc), một loại biểu tượng lễ nghi trong Phật giáo/Đạo giáo dùng để cầu siêu, cầu trường thọ
即五色续命神幡。佛教﹑道教均称用此幡祈祷,可得延命之益。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 续命神幡
xù
续
mìng
命
shén
神
fān
幡
Các từ liên quan
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
幡信
幡儿
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 續, 続, 𦁱
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,卖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞁
槒
㜅
獝
㵰
蚼
殈
怴
㐨
溆
伵
訹
绐
纩
绪
缨
缣
䌾
缁
缟
绰
绮
缫
缯
𠁄
䜴
𠋭
䀧
痊
琇
粛
猡
掵
烸
阉
㛭
继续
持续
手续
陆续
连续
延续
后续
接续
续签
待续
