Bản dịch của từ 续命缕 trong tiếng Việt

续命缕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

续命缕 (Danh từ)

xù mìng lǚ
01

Sợi dây màu (theo tục lệ) buộc ở cánh tay vào dịp Đoan Ngọ để trừ tà, tránh họa, kéo dài mạng sống (tục gọi '续命缕') — liên hệ Hán-Việt: '(duyên)(mạng) (sợi)'.

旧俗于端午节以彩丝系臂,谓可以避灾延寿,故名续命缕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 续命缕

mìng

Các từ liên quan

续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
缕切
缕堤
缕子脍
缕彩
续
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
Các biến thể:
續, 続, 𦁱
Hình thái radical:
⿰,纟,卖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép