Bản dịch của từ 绰楔 trong tiếng Việt

绰楔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuò

ㄔㄨㄛˋchuothanh huyền

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

绰楔 (Danh từ)

chuò xiē
01

Cắt, gọt, đẽo (thường dùng trong văn viết cổ, ý chỉ hành động cắt gọt vật gì đó)

1.亦作“绰削”。亦作“绰屑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cổng vòm hoặc tòa nhà kỷ niệm đặc trưng trước các cơ quan quan lại thời Minh, Thanh, thường làm bằng đá hoặc gỗ trang trí tinh xảo, gọi là 'bi đình' hay 'bi văn'.

3.明清官署牌坊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cột gỗ cổ xưa đặt hai bên cửa chính để tôn vinh lòng hiếu thảo và nhân nghĩa.

2.古时树于正门两旁,用以表彰孝义的木柱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绰楔

chuò

xiē

Các từ liên quan

绰俏
绰削
绰号
绰名
绰子
楔子
楔形攻势
楔形文字
楔木炮
楔襚
绰
Bính âm:
【chuò】【ㄔㄨㄛˋ】【XƯỚC】
Các biến thể:
綽, 繛, 𦅕, 𦈀
Hình thái radical:
⿰,纟,卓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép