Bản dịch của từ 绳之以法 trong tiếng Việt
绳之以法
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shéng | ㄕㄥˊ | sh | eng | thanh sắc |
绳之以法 (Động từ)
【shéng zhī yí fǎ】
01
Dùng pháp luật trừng trị; đưa (tội phạm) ra trước vành móng ngựa để xử theo pháp luật (Hán-Việt: 'thừng chi dĩ pháp')
以法指以法律做为约束力量。语本史记.卷一二二.酷吏传.减宣传:「自部署县名曹实物,官吏令丞不得擅摇,痛以重法绳之。」后指以法律治裁罪犯。如:「他虽四处躲藏有数年之久,终究还是被警方寻获,绳之以法。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绳之以法
shéng
绳
zhī
之
yǐ
以
fǎ
法
- Bính âm:
- 【shéng】【ㄕㄥˊ】【THẰNG】
- Các biến thể:
- 繩, 繉, 縄, 䋲, 𦃰, 𦃻, 𨭘
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,黾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一丨フ一一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋲
澠
渑
縄
繉
憴
繩
譝
䱆
绅
绛
绣
绂
绵
纲
纼
续
缔
绱
缱
缰
据
掎
舲
鸺
笰
铡
崦
赺
偛
䚽
㟘
谓
绳子
跳绳
绳索
头绳
结绳
麻绳
细绳
线绳
挂绳
绳尺
