Bản dịch của từ 绳伎 trong tiếng Việt
绳伎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shéng | ㄕㄥˊ | sh | eng | thanh sắc |
绳伎 (Danh từ)
【shéng jì】
01
Một loại tiết mục biểu diễn dùng dây thừng (thuật múa/khéo léo trên dây); cũng viết là “绳技/绳妓”
1.亦作“绳技”。亦作“绳妓”。
Ví dụ
02
Một loại tiết mục xiếc: nghệ thuật đi trên dây (thường gọi là đi trên dây thừng, đi trên xà, hoặc đi dây cân bằng)
2.杂技之一种。俗称走索。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nghệ nhân múa/biểu diễn với dây (diễn viên dùng dây làm trò nghệ thuật)
3.指绳技艺人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绳伎
shéng
绳
jì
伎
Các từ liên quan
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳先启后
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
- Bính âm:
- 【shéng】【ㄕㄥˊ】【THẰNG】
- Các biến thể:
- 繩, 繉, 縄, 䋲, 𦃰, 𦃻, 𨭘
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,黾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一丨フ一一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋲
澠
渑
縄
繉
憴
繩
譝
䱆
绅
绛
绣
绂
绵
纲
纼
续
缔
绱
缱
缰
据
掎
舲
鸺
笰
铡
崦
赺
偛
䚽
㟘
谓
绳子
跳绳
绳索
头绳
结绳
麻绳
细绳
线绳
挂绳
绳尺
