Bản dịch của từ 绳武 trong tiếng Việt

绳武

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shéng

ㄕㄥˊshengthanh sắc

绳武 (Động từ)

shéng wǔ
01

Kế thừa, nối tiếp công nghiệp hoặc sự nghiệp của tổ tiên (theo tinh thần của vua Vũ); Hán Việt: “thừa nghiệp, nối nghiệp”

《诗.大雅.下武》:“昭兹来许,绳其祖武。”朱熹集传:“绳,继;武,迹。言武王之道,昭明如此,来世能继其迹。”后因称继承祖先业迹为“绳武”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绳武

shéng

Các từ liên quan

绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
绳
Bính âm:
【shéng】【ㄕㄥˊ】【THẰNG】
Các biến thể:
繩, 繉, 縄, 䋲, 𦃰, 𦃻, 𨭘
Hình thái radical:
⿰,纟,黾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨フ一一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép