Bản dịch của từ 维垣 trong tiếng Việt
维垣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
维垣 (Danh từ)
【wéi yuán】
01
Tượng trưng: chức vị “太师” (cổ đại) — “维垣” trong câu thơ dùng để chỉ người giữ chức thái sư; chữ 垣 = tường (nghĩa gốc), về sau thành cách gọi tôn xưng cho chức sắc
《诗.大雅.板》:“价人维藩,大师维垣。”毛传:“垣,墙也。”郑玄笺:“大师,三公也。”大,通“太”。后因以“维垣”为太师之代称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 维垣
wéi
维
yuán
垣
Các từ liên quan
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
垣堵
垣墉
垣墙
垣宫
垣屋
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 維
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湋
为
鄬
帷
闱
撝
䝐
醀
爲
媁
濰
䔺
绪
缢
䌹
绐
绀
绮
绂
缧
纵
缍
纹
绡
措
㳶
猫
逸
唭
描
淘
偦
秽
琌
偭
眾
维护
维修
维持
思维
纤维
维系
恭维
维度
王维
维新
