Bản dịch của từ 维摩诘 trong tiếng Việt

维摩诘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

维摩诘 (Danh từ)

wéi mó jié
01

Vô Năng Vương (tên nhân vật Phật giáo);亦指维摩诘经》——一部以在家居士维摩诘为主角的佛教经典

2.指《维摩诘经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người (Phạn ngữ Vimalakīrti), dịch là “Tịnh Danh/ Vô cấu xưng”. Nhân vật kinh Phật (《维摩诘经》) — một cư sĩ đại thừa thông minh, dùng phép nói bệnh để giảng pháp, thường tượng trưng cho cư sĩ tu Bồ-tát đạo.

1.[梵语Vimalakīrti]意译为“净名”或“无垢称”。佛经中人名。《维摩诘经》中说他和释迦牟尼同时,是毘耶离城中的一位大乘居士。尝以称病为由,向释迦遣来问讯的舍利弗和文殊师利等宣扬教义。为佛典中现身说法﹑辩才无碍的代表人物。后常用以泛指修大乘佛法的居士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 维摩诘

wéi

Các từ liên quan

维也纳
维也纳大学
维他命
维修
摩切
摩加迪沙
诘兵
诘呵
诘奸
诘实
诘审
维
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép