Bản dịch của từ 维桑 trong tiếng Việt
维桑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
维桑 (Danh từ)
【wéi sāng】
01
Chỉ quê hương, nơi cha mẹ đã trồng cây (ẩn chỉ quê quán, nơi chôn nhau cắt rốn)
《诗.小雅.小弁》:“维桑与梓,必恭敬止。”毛传:“父之所树,己尚不敢不恭敬。”后以“维桑”指代故乡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 维桑
wéi
维
sāng
桑
Các từ liên quan
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 維
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湋
为
鄬
帷
闱
撝
䝐
醀
爲
媁
濰
䔺
绪
缢
䌹
绐
绀
绮
绂
缧
纵
缍
纹
绡
措
㳶
猫
逸
唭
描
淘
偦
秽
琌
偭
眾
维护
维修
维持
思维
纤维
维系
恭维
维度
王维
维新
