Bản dịch của từ 维熊 trong tiếng Việt

维熊

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

维熊 (Thán từ)

wéi xióng
01

Cụm từ cổ trong Kinh Thi, dùng như lời chúc khi cầu sinh con trai; ý nói giống như gấu () ở núi, là điềm lành cho sinh con trai (chúc sinh con trai).

《诗.小雅.斯干》:“吉梦维何?维熊维罴……维熊维罴,男子之祥。”郑玄笺:“熊罴在山,阳之祥也,故为生男。”后即以“维熊”为祝生男之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 维熊

wéi

xióng

Các từ liên quan

维也纳
维也纳大学
维他命
维修
熊丸
熊侯
熊僚
维
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép