Bản dịch của từ 维絷 trong tiếng Việt

维絷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

维絷 (Động từ)

wéi zhí
01

1.《诗.小雅.白驹》:“皎皎白驹,食我场苗,絷之维之,以永今朝。”郑玄笺:“愿此去者乘其白驹而来,使食我场中之苗,我则绊之系之,以永今朝。爱之欲留之。”因以“维絷”为系缚;羁绊。

Ví dụ
02

Giữ lại, níu kéo; giam giữ tạm thời (khi muốn ngăn người đi hoặc lưu lại ai đó)

2.引申为挽留;羁留。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 维絷

wéi

zhí

Các từ liên quan

维也纳
维也纳大学
维他命
维修
絷囚
絷维
维
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép