Bản dịch của từ 绵上 trong tiếng Việt

绵上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

绵上 (Danh từ)

mián shàng
01

Tên cổ địa danh (núi/địa điểm) ở nước Tấn thời Xuân Thu; nơi 介之推 ẩn náu và chết, gần nay thuộc huyện 介休, tỉnh 山西

古地名。春秋晋地。在今山西省介休县东南四十里介山之下。公元前636年,介之推隐于绵上山中而死,晋文公求之不获,遂以绵上之田作为介之推的祭田。见《左传.僖公二十四年》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵上

mián

shàng

Các từ liên quan

绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
绵剧
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
绵
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
綿, 緜
Hình thái radical:
⿰,纟,帛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép