Bản dịch của từ 绵渺 trong tiếng Việt
绵渺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
绵渺 (Tính từ)
【mián miǎo】
01
Mênh mông, xa thẳm (thường nói về mặt nước hoặc cảnh vật mờ ảo xa xôi); Hán Việt: miên miêu (gợi cảm giác rộng lớn, vô tận)
1.亦作“绵淼”。水面遥远广阔貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thâm sâu, mơ hồ, xa xăm khó nắm bắt (cảm giác vi tế, huyền ảo)
2.亦作“绵眇”。深远奥妙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵渺
mián
绵
miǎo
渺
Các từ liên quan
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
渺不足道
渺冥
渺小
渺弥
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
- Các biến thể:
- 綿, 緜
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,帛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緜
櫋
媔
㝰
宀
㬆
檰
婂
蝒
䒥
臱
㰃
结
绷
绾
缋
绔
缥
经
缦
绿
缚
续
缳
珶
硃
皏
莿
眲
㖳
梄
崠
脗
㭷
窑
軠
海绵
绵羊
缠绵
绵绵
连绵
绵延
绵长
绵密
绵软
绵阳
