Bản dịch của từ 绵眇 trong tiếng Việt
绵眇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
绵眇 (Tính từ)
【mián miǎo】
01
Xa xôi, xa vời; mơ hồ, âm thầm kéo dài (cảm giác thời gian hoặc không gian rất xa)
1.遥远;悠远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cận thị ngược/nhìn xa; tật nhìn xa (khả năng nhìn rõ vật ở xa nhưng không rõ gần) — tương tự “viễn thị”
2.远视貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mênh mang, mơ hồ, xa xăm (thường chỉ cảnh tượng mờ nhạt, kéo dài)
3.见“绵渺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵眇
mián
绵
miǎo
眇
Các từ liên quan
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
眇丈夫
眇乎其小
眇乎小哉
眇冥
眇冲
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
- Các biến thể:
- 綿, 緜
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,帛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緜
櫋
媔
㝰
宀
㬆
檰
婂
蝒
䒥
臱
㰃
结
绷
绾
缋
绔
缥
经
缦
绿
缚
续
缳
珶
硃
皏
莿
眲
㖳
梄
崠
脗
㭷
窑
軠
海绵
绵羊
缠绵
绵绵
连绵
绵延
绵长
绵密
绵软
绵阳
