Bản dịch của từ 绵糖 trong tiếng Việt

绵糖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

绵糖 (Danh từ)

mián táng
01

Đường mịn như bông (còn gọi là 'mian bạch đường'): hạt đường rất nhỏ, màu trắng, mềm như bông, dễ tan

也称绵白糖。糖粒细小,色白,柔软如绵,易于溶化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵糖

mián

táng

Các từ liên quan

绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
糖人
糖尿
糖尿病
糖弹
绵
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
綿, 緜
Hình thái radical:
⿰,纟,帛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép