Bản dịch của từ 绵羊 trong tiếng Việt

绵羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

绵羊 (Danh từ)

mián yáng
01

Con cừu (ám chỉ người nhu nhược dễ bị dẫn dắt)

形容那些过于软弱、容易被人控制或牵着走的人,就像绵羊那样容易被牧羊人引导、顺从

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cừu; con cừu

羊的一种 ,毛白色 ,长而卷曲 ,是纺织品重要原料 , 皮可制革 。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵羊

mián

yáng

Các từ liên quan

绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
羊体嵇心
羊倌
羊傅
绵
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
綿, 緜
Hình thái radical:
⿰,纟,帛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép