Bản dịch của từ 绵羽 trong tiếng Việt
绵羽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
绵羽 (Danh từ)
【mián yǔ】
01
Tên cổ của một loài chim nhỏ màu vàng (lông mềm), xuất hiện trong thơ cổ; gọi chung là 'chim vàng' hoặc 'chim lông mịn'.
《诗.小雅.绵蛮》:“绵蛮黄鸟,止于丘阿。”以“绵蛮”形容黄鸟,后因以“绵羽”为黄鸟之别称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵羽
mián
绵
yǔ
羽
Các từ liên quan
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
- Các biến thể:
- 綿, 緜
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,帛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緜
櫋
媔
㝰
宀
㬆
檰
婂
蝒
䒥
臱
㰃
结
绷
绾
缋
绔
缥
经
缦
绿
缚
续
缳
珶
硃
皏
莿
眲
㖳
梄
崠
脗
㭷
窑
軠
海绵
绵羊
缠绵
绵绵
连绵
绵延
绵长
绵密
绵软
绵阳
