Bản dịch của từ 绵药 trong tiếng Việt
绵药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
绵药 (Danh từ)
【mián yào】
01
Mũi tên độc cổ xưa của một số dân tộc ở hai Quảng (vùng Quảng Đông–Quảng Tây), còn gọi là “眠药” (thuốc mê), dùng để làm tê mê hoặc giết bằng độc.
古代两广少数民族所用的毒箭。亦称“眠药”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵药
mián
绵
yào
药
Các từ liên quan
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
- Các biến thể:
- 綿, 緜
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,帛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緜
櫋
媔
㝰
宀
㬆
檰
婂
蝒
䒥
臱
㰃
结
绷
绾
缋
绔
缥
经
缦
绿
缚
续
缳
珶
硃
皏
莿
眲
㖳
梄
崠
脗
㭷
窑
軠
海绵
绵羊
缠绵
绵绵
连绵
绵延
绵长
绵密
绵软
绵阳
