Bản dịch của từ 绵蕞 trong tiếng Việt
绵蕞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
绵蕞 (Danh từ)
【mián zuì】
01
Xây dựng và chỉnh lý các nghi lễ hoặc quy tắc và quy định của triều đình (thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ); chuẩn hóa nghi thức và sửa đổi các quy định
1.据《史记.刘敬叔孙通列传》载,叔孙通欲为汉高祖创立朝仪,使征鲁诸生三十馀人,叔孙通“遂与所征三十人西,及上左右为学者与其弟子百余人为绵蕞野外”,习肄月馀始成。按,引绳为“绵”,束茅以表位为“蕞”。后因谓制订整顿朝仪典章为“绵蕞”或“绵蕝”。
Ví dụ
02
Mở mang, gây dựng, lập nghiệp (mở cơ nghiệp, phát triển kinh doanh hoặc xây dựng cơ sở)
2.引申指经营创建。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mượn để làm gương; chỉ người/việc làm mẫu mực để người khác noi theo (lấy làm tiêu biểu)
3.借指表率。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵蕞
mián
绵
zuì
蕞
Các từ liên quan
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
蕞尔弹丸
蕞残
蕞猥
蕞眇
蕞芮
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
- Các biến thể:
- 綿, 緜
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,帛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緜
櫋
媔
㝰
宀
㬆
檰
婂
蝒
䒥
臱
㰃
结
绷
绾
缋
绔
缥
经
缦
绿
缚
续
缳
珶
硃
皏
莿
眲
㖳
梄
崠
脗
㭷
窑
軠
海绵
绵羊
缠绵
绵绵
连绵
绵延
绵长
绵密
绵软
绵阳
