Bản dịch của từ 绵褫 trong tiếng Việt

绵褫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

绵褫 (Động từ)

mián chǐ
01

Móc/tuột ra sau thời gian dài; chỉ việc lâu ngày bị rời, bong hoặc thất truyền (Hán Việt: miên chỉ — chỉ là từ ít dùng)

谓年久脱失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵褫

mián

chǐ

Các từ liên quan

绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
褫其华衮示人本相
褫夺
绵
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
綿, 緜
Hình thái radical:
⿰,纟,帛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép