Bản dịch của từ 绵里针 trong tiếng Việt

绵里针

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

绵里针 (Tính từ)

mián lǐ zhēn
01

Bên ngoài mềm mại nhưng bên trong sắc bén; Kim chỉ trong bông

一种细小而柔软的针,通常用于缝纫或刺绣,因其细长形状和柔软特性而得名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绵里针

mián

zhēn

Các từ liên quan

绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
绵
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
綿, 緜
Hình thái radical:
⿰,纟,帛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép