Bản dịch của từ 综合平衡 trong tiếng Việt

综合平衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

综合平衡 (Danh từ)

zōng hé píng héng
01

Sự cân bằng tổng thể giữa các yếu tố trong việc sắp xếp và quản lý.

对事情的各个方面统筹兼顾,作出全面合理的安排。大至国民经济,小至一个部门、企业或一项业务工作,都需要综合平衡。国民经济的综合平衡,就是对国民经济各部门、各地区和社会再生产各环节作出统筹安排,求得社会总供给和总需求的平衡,使国民经济按比例协调地发展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 综合平衡

zōng

píng

héng

Các từ liên quan

综丝
综事
综会
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
平一
平一公
平三套
平上帻
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
综
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ, ㄗㄨㄥ】【TỐNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,宗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶丶フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép