Bản dịch của từ 综合治理 trong tiếng Việt

综合治理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

综合治理 (Danh từ)

zōng hé zhì lǐ
01

Quản lý toàn diện về an ninh xã hội.

“社会治安综合治理”的简称。我国动员和组织全社会的力量,运用政治的、法律的、行政的、经济的、文化的、教育的等各种手段,从根本上预防和减少违法犯罪,维护社会秩序,保障社会稳定的措施的总称。坚持打防结合,预防为主,加强教育和管理,落实责任制,创造良好的社会治安环境。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 综合治理

zōng

zhì

Các từ liên quan

综丝
综事
综会
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
综
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ, ㄗㄨㄥ】【TỐNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,宗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶丶フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép