Bản dịch của từ 绾结 trong tiếng Việt

绾结

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

绾结 (Động từ)

wǎn jié
01

Buộc, kết (sợi dây, tóc) thành nút hoặc búi; cũng viết cảnh tượng quấn kết chặt chẽ (Hán Việt: hoàn kết/hoán kết)

系结、盘结。。宋.黄庭坚.雨中登岳阳楼望君山诗二首之二:「满川风雨独凭栏,绾结湘娥十二鬟。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绾结

wǎn

jié

绾
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【OẢN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶丶フ丨フ一フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép