Bản dịch của từ 绿林 trong tiếng Việt
绿林
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
绿林 (Từ chỉ nơi chốn)
【lù lín】
01
Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)
西汉末年王匡、王凤等领导农民起义,聚集在绿林山 (今湖北大洪山一带) 后来用''绿林''泛指聚集山林反抗官府或抢劫财物的集团
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿林
lù
绿
lín
林
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 綠, 緑, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,录
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ一一丨丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
爈
滤
綠
慮
率
緑
箻
哷
嵂
卛
垏
繂
露
陆
碌
螰
僇
鹭
潞
路
䍡
騼
簵
錄
缟
纟
绯
缤
䌺
络
缁
纷
缨
经
纸
织
䏸
髙
䚗
䢝
铣
婇
菶
啕
鄂
䎂
铴
趾
绿色
绿茶
绿化
碧绿
翠绿
绿豆
草绿
绿洲
绿树
绿叶
绿营
绿林
绿鹭
