Bản dịch của từ 绿水青山 trong tiếng Việt
绿水青山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
绿水青山 (Danh từ)
【lǜ shuǐ qīng shān】
01
Non nước xanh tươi; phong cảnh thiên nhiên nguyên sơ, núi non và sông suối xanh mướt (Hán Việt: lục thủy thanh sơn)
亦作「青山绿水」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dòng nước xanh và núi non xanh mướt; cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp (thường dùng khen cảnh sắc, nhấn mạnh môi trường trong lành).
青绿色的河流、山脉。形容风景的秀丽。。宋.葛长庚.永遇乐.懒散家风词:「绿水青山,清风明月,自有人间仙岛。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿水青山
lǜ
绿
shuǐ
水
qīng
青
shān
山
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 綠, 緑, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,录
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ一一丨丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
爈
滤
綠
慮
率
緑
箻
哷
嵂
卛
垏
繂
露
陆
碌
螰
僇
鹭
潞
路
䍡
騼
簵
錄
缟
纟
绯
缤
䌺
络
缁
纷
缨
经
纸
织
䏸
髙
䚗
䢝
铣
婇
菶
啕
鄂
䎂
铴
趾
绿色
绿茶
绿化
碧绿
翠绿
绿豆
草绿
绿洲
绿树
绿叶
绿营
绿林
绿鹭
