Bản dịch của từ 绿洲农业 trong tiếng Việt

绿洲农业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

绿洲农业 (Danh từ)

lǜ zhōu nóng yè
01

Nông nghiệp ở các 'ốc đảo' xanh giữa vùng khô hạn — vùng đất ven sông/hồ hoặc nơi có nguồn nước tưới trong sa mạc, thường tạo thành đám, dải hoặc chuỗi đảo xanh; (Hán Việt: Lục châu nông nghiệp)

干旱荒漠地区有水源灌溉处的农业。一般分布于干旱荒漠地区的河、湖沿岸,以及山麓地带与冲积扇地下水出露的地方。随着生产力的发展,在干旱荒漠地区通过兴修水利开垦宜农地,形成新绿洲。多呈岛状、带状或串珠状分布。中国西北干旱地区分布较普遍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿洲农业

绿

zhōu

nóng

Các từ liên quan

绿云
绿化
绿叶成荫
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
绿
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 緑, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép