Bản dịch của từ 绿肥作物 trong tiếng Việt

绿肥作物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

绿肥作物 (Danh từ)

lǜ féi zuò wù
01

Cây che phủ/đắp phân xanh: các loại cây có thân, cành, lá được sử dụng làm phân xanh (ví dụ: cải dầu, kiều mạch, cây gai, các họ đậu)

茎干、枝叶可充作绿肥使用的作物。有油菜、荞麦、太阳麻及豆科植物等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿肥作物

绿

féi

zuò

绿
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 緑, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép