Bản dịch của từ 绿色和平 trong tiếng Việt

绿色和平

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

绿色和平 (Danh từ)

lǜ sè hé píng
01

Tổ chức Hòa bình Xanh (Greenpeace) — tổ chức quốc tế hoạt động bảo vệ môi trường bằng biện pháp phi bạo lực, thành lập 1970 tại Vancouver, Canada.

国际绿色和平组织的略称。西元一九七○年创立于加拿大温哥华。此基金会结合各国维护自然生态环境的志愿工作者,以非暴力的手段,劝阻破坏森林、滥杀野生动物及核子试爆的行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿色和平

绿

píng

绿
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 緑, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép