Bản dịch của từ 绿色革命 trong tiếng Việt
绿色革命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
绿色革命 (Danh từ)
【lǜ sè gé mìng】
01
Cách mạng xanh — cuộc cải cách kỹ thuật nông nghiệp (từ khoảng thập niên 1960) nhằm phổ biến giống cây trồng năng suất cao, kháng bệnh, chịu phân, kết hợp kỹ thuật canh tác để tăng mạnh sản lượng lương thực.
20世纪60年代中期发展中国家农业生产上兴起的以推广农作物优良品种为主要内容的一场新技术革命。在水稻、小麦等作物生产上,大规模推广、应用矮秆、半矮秆、耐肥、抗倒、高产、适应性广的优良品种,并配合相应的栽培技术措施,可大幅度提高农作物产量,取得明显的效益。对农业生产的影响,犹如蒸汽机的发明在欧洲引起的产业革命一样。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿色革命
lǜ
绿
sè
色
gé
革
mìng
命
Các từ liên quan
绿云
绿化
绿叶成荫
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 綠, 緑, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,录
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ一一丨丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
爈
滤
綠
慮
率
緑
箻
哷
嵂
卛
垏
繂
露
陆
碌
螰
僇
鹭
潞
路
䍡
騼
簵
錄
缟
纟
绯
缤
䌺
络
缁
纷
缨
经
纸
织
䏸
髙
䚗
䢝
铣
婇
菶
啕
鄂
䎂
铴
趾
绿色
绿茶
绿化
碧绿
翠绿
绿豆
草绿
绿洲
绿树
绿叶
绿营
绿林
绿鹭
