Bản dịch của từ 绿衣黄里 trong tiếng Việt

绿衣黄里

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

绿衣黄里 (Thành ngữ)

lǜ yī huáng lǐ
01

Nó là ẩn dụ cho sự lẫn lộn đúng sai, không phân biệt được thiện ác, lẫn lộn giữa vinh và nhục (nghĩa đen: bên ngoài màu xanh, bên trong màu vàng, tượng trưng cho màu sắc loang lổ ở bên ngoài và màu tốt ở bên trong, là ẩn dụ cho trật tự lộn xộn).

语出诗经.邶风.绿衣:「绿兮衣兮,绿衣黄里。」古人以为黄色是正色,绿色是不正不纯的杂色,将杂色置于外,正色置于里,用来比喻正邪不分、贵贱尊卑颠倒失序。。孤本元明杂剧.渔樵闲话.第二折:「与前妻为寇雠,宠丫环如蜜甘,将亲儿热女途人看,绿衣黄里颠倒用。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绿衣黄里

绿

huáng

绿
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 緑, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép