Bản dịch của từ 缃缥 trong tiếng Việt
缃缥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
缃缥 (Danh từ)
【xiāng piǎo】
01
Vải bọc sách màu vàng nhạt hoặc xanh nhạt; ẩn dụ chỉ sách vở (bọc sách, sách vở cổ)
2.古人常用浅黄或浅青色布帛作书衣。因以指书卷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Màu vàng nhạt và màu xanh nhạt; cũng chỉ các loại vải màu ấy (màu lợt, phớt vàng hoặc phớt xanh)
1.浅黄色与浅青色。亦指这两种颜色的织物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缃缥
xiāng
缃
piāo
缥
Các từ liên quan
缃叶
缃囊
缃图
缃奁
缃帖
缥囊
缥帙
缥带
