Bản dịch của từ 缅因 trong tiếng Việt
缅因
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miǎn | ㄇㄧㄢˇ | m | ian | thanh hỏi |
缅因 (Từ chỉ nơi chốn)
【miǎn yīn】
01
Mây-nơ; Maine (năm 1820 được công nhận là tiểu bang 23 thuộc đông bắc nước Mỹ, viết tắt là ME hoặc Me)
美国东北部的一个州,于1820年被收归为第二十三个州最早在1602年被欧洲人开发,此地区在1652年被马塞诸萨 合并缅因北部和加拿大新布伦瑞克省的边界于1842年和英国以条约的形式确定下来奥古斯塔为其首府,波特兰市其最大城市
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Maine (tỉnh thuộc nước Pháp)
法国历史上西北部的一个地域和以前省份,位于诺曼底以南1126年和安茹统一,当金省花王朝的亨利于1154年成为国王时它被划归英国缅因于1481年回归法国国王的统治
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缅因
miǎn
缅
yīn
因
- Bính âm:
- 【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIẾN.DIẾN】
- Các biến thể:
- 緬, 𤚛, 𥿶
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,面
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丨フ丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葂
偭
澠
渑
愐
腼
絻
䀎
鮸
㝃
湎
勉
缓
缴
缏
缄
纹
纪
级
统
绯
缉
缫
缪
椢
锍
滁
㥟
皕
祾
锕
焥
㥋
遑
悹
嵌
缅甸
缅怀
缅因
缅想
缅茄
缅元
缅邈
缅文
缅甸语
缅因猫
